vênh váo

Học thuật
Thân thiện
vênh váo

Mấy tấm ván phơi ngoài trời vênh váo cả.

Định nghĩa
  1. Tính từ (khẩu ngữ):
    • Bị vênh, cong lênnhiều chỗ: Dùng để mô tả trạng thái của vật thể (thường bằng gỗ, kim loại) bị biến dạng, không còn phẳng bị cong vênh lênnhiều vị trí.
    • thái độ kiêu ngạo, hợm hĩnh: Dùng để mô tả thái độ, vẻ mặt của người tỏ ra tự cao tự đại, coi thường người khác, thể hiện sự khoa trương, tự mãn.
dụ sử dụng
  • Nghĩa 1 (vật thể bị vênh):

    • Cánh cửa gỗ để lâu ngày trong ẩm ướt trông vênh váo hết cả.
    • Mấy tấm ván ép rẻ tiền dễ bị vênh váo khi thời tiết thay đổi.
  • Nghĩa 2 (thái độ kiêu ngạo):

    • Anh ta mới được khen một chút đã bộ mặt vênh váo.
    • Đừng vênh váo như thế, thành công này nhờ sự giúp đỡ của mọi người.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vênh váo tự đắc": Nhấn mạnh sự kiêu ngạo đi kèm với lòng tự mãn.
    • Cậu ấy đậu đại học với vẻ mặt vênh váo tự đắc.
  • "đi đứng vênh váo": Miêu tả dáng điệu, cử chỉ thể hiện sự kiêu căng.
    • Hắn ta đi đứng vênh váo khắp làng sau khi kiếm được chút tiền.
Biến thể từ gần giống
  • Vênh (động từ/tính từ): Chỉ trạng thái cong lên, không phẳng của một bộ phận nào đó ( dụ: mép bàn bị vênh). Nghĩa này ít dùng để chỉ thái độ con người hơn so với "vênh váo".
  • Hênh váo (tính từ, khẩu ngữ): Một biến thể phát âm gần giống, cùng nghĩa với "vênh váo", thường dùng để chỉ thái độ.
Từ đồng nghĩa
  • Kiêu ngạo: Tự cho mình hơn người, coi thường người khác (trang trọng hơn).
  • Hênh hoang / Hợm hĩnh: Khoe khoang, tự đắc về bản thân một cách quá đáng.
  • Kênh kiệu: Có vẻ ta đây, làm bộ làm tịch (thường chỉ dáng vẻ bên ngoài).
Từ trái nghĩa
  • Khiêm tốn: ý thức thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao.
  • Nhún nhường: Tự hạ mình xuống, nhường nhịn người khác.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái: Từ "vênh váo" mang sắc thái tiêu cực rõ rệt, dùng để phê phán, chê bai. Đây từ thuộc phong cách khẩu ngữ, ít dùng trong văn viết trang trọng.
  • Đối tượng:
    • Với nghĩa chỉ vật thể: Thường dùng cho các vật liệu như gỗ, nhựa, kim loại mỏng.
    • Với nghĩa chỉ thái độ: Dùng để miêu tả con người, đặc biệt nhấn mạnh vào vẻ mặt (bộ mặt vênh váo) hoặc điệu bộ (dáng vênh váo).
vênh váo

Mấy tấm ván phơi ngoài trời vênh váo cả.

  1. t. (kng.). 1 Bị vênh nhiều chỗ (nói khái quát). Mấy tấm ván phơi ngoài trời vênh váo cả. 2 Có vẻ mặt kiêu ngạo, hợm hĩnh, tỏ ra không coi ai ra gì. Chưa đã vênh váo, hách dịch. Bộ mặt vênh váo.